Nghĩa của từ "better brain than brawn" trong tiếng Việt
"better brain than brawn" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
better brain than brawn
US /ˈbetər breɪn ðæn brɔːn/
UK /ˈbetə breɪn ðæn brɔːn/
Thành ngữ
trí tuệ hơn sức mạnh, dùng đầu óc tốt hơn dùng sức
intelligence and mental ability are more useful or effective than physical strength
Ví dụ:
•
In this puzzle game, it's definitely better brain than brawn.
Trong trò chơi giải đố này, chắc chắn đầu óc quan trọng hơn sức mạnh cơ bắp.
•
He won the debate by using logic; it was a case of better brain than brawn.
Anh ấy đã thắng cuộc tranh luận bằng cách sử dụng logic; đó là một trường hợp trí tuệ thắng sức mạnh.